Ngày: Tháng 12 11, 2015

Minano Nihongo Bài 4: Luyện nghe

文型(ぶんけい) 1.    今(いま) 4時(じ)5分(ふん)です。 Bây giờ là 4h5phút. 2.    わたしは  9時(じ)から     5時(じ)まで    働(はたら)きます。 Tôi làm việc từ 9h đến 5h 3.    わたしは  朝(あさ)  6時(じ)に  起(お)きます。 Buổi sáng tôi dậy vào lúc 6h. 4.  …

Continue Reading

Minano Nihongo Bài 4: Hội thoại

会話 そちらは 何時(なんじ)から 何時(なんじ)までですか   番号案内 (ばんごうあんない)     : はい、104の 石田(いしだ)です。 Chào chị, tôi là 石田 ở số máy 104. カリナ     : やまと美術館(びじゅつかん)の電話番号(でんわばんごう)を お願(ねが)いします。 Xin vui lòng cho tôi biết số điện thoại của viện…

Continue Reading

Minano Nihongo Bài 4: Từ vựng

  TỪ VỰNG おきます  : thức dậy ねます : ngủ はたらきます : làm việc やすみます <yasumimasu> : nghỉ ngơi べんきょうします <benkyoushimasu> : học tập おわります <owarimasu> : kết…

Continue Reading

Minano Nihongo Bài 3: Luyện nghe

これを ください   文型 1.    ここは 食堂です。Đây là nhà ăn 2.    電話は あそこです。Điện thoại ở đằng kia 例文 1.ここは    どこですか。Đây là đâu?       はい。そうです。Vâng, tôi biết . 2.お手洗(てあら)いはどこですか。Nhà vệ sinh…

Continue Reading

Minano Nihongo Bài 3: Hội thoại

会話 これを ください   マリア: すみません。    ワイン売り場は どこですか。 Xin lỗi, nơi bán rượu ở đâu? 店員A: 地下一階で ございます。 Ở tầng 1 dưới hầm マリア:  どうも。Xin cảm ơn       ………………………………………….. マリア:  すみません。その ワインを みせて ください。 Xin lỗi,…

Continue Reading
Giáng sinh tại Nhật Bản và những điều có thể bạn chưa biết (sưu tầm)

Giáng sinh tại Nhật Bản và những điều có thể bạn chưa biết (sưu tầm)

Một trong những ngày lễ lớn được tổ chức tại Nhật Bản giống như ngày lễ truyền thống lớn khác của đất nước mặt trời mọc đó là…

Continue Reading

Minano Nihongo Bài 3: ngữ pháp

これを ください 1. ここ <koko> そこ は_____です。 <soko wa _____ desu> あそこ <asoko> – Ý nghĩa: Đây là/đó là/kia là _____ – Cách dùng dùng để giới thiệu, chỉ…

Continue Reading